| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ||||||||
| 18601 | 27.339 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18602 | 27.340 | Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18603 | 27.341 | Phẫu thuật nội soi cắt u thận | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18604 | 27.342 | Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18605 | 27.343 | Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18606 | 27.344 | Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18607 | 27.345 | Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18608 | 27.346 | Phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18609 | 27.347 | Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18610 | 27.348 | Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18611 | 27.349 | Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18612 | 27.350 | Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18613 | 27.351 | Nội soi lấy thận ghép | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18614 | 27.352 | Phẫu thuật nội soi cắt bạch mạch thận | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18615 | 27.353 | Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18616 | 27.354 | Tán sỏi thận qua da | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18617 | 27.355 | Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18618 | 27.356 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18619 | 27.357 | Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18620 | 27.358 | Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18621 | 27.359 | Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18622 | 27.360 | Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18623 | 27.361 | Phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản (nội soi trong) | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18624 | 27.362 | Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18625 | 27.363 | Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn