Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
27. PHẪU THUẬT NỘI SOI
18576 27.314 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP) 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI I

Người hành nghề:

Bác sĩ

18577 27.315 Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI I

Người hành nghề:

Bác sĩ

18578 27.316 Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI I

Người hành nghề:

Bác sĩ

18579 27.317 Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat - Jacob 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI I

Người hành nghề:

Bác sĩ

18580 27.318 Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI I

Người hành nghề:

Bác sĩ

18581 27.319 Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI I

Người hành nghề:

Bác sĩ

18582 27.320 Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI I

Người hành nghề:

Bác sĩ

18583 27.321 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

18584 27.322 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

18585 27.323 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI I

Người hành nghề:

Bác sĩ

18586 27.324 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI I

Người hành nghề:

Bác sĩ

18587 27.325 Nội soi cắt nang tuyến thượng thận 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

18588 27.326 Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI I

Người hành nghề:

Bác sĩ

18589 27.327 Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI I

Người hành nghề:

Bác sĩ

18590 27.328 Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI I

Người hành nghề:

Bác sĩ

18591 27.329 Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI II

Người hành nghề:

Bác sĩ

18592 27.330 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI I

Người hành nghề:

Bác sĩ

18593 27.331 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI I

Người hành nghề:

Bác sĩ

18594 27.332 Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI I

Người hành nghề:

Bác sĩ

18595 27.333 Nội soi ổ bụng chẩn đoán 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI II

Người hành nghề:

Bác sĩ

18596 27.334 Phẫu thuật nội soi cố định các tạng (lồng, sa, thoát vị ...) 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI I
18597 27.335 Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI II

Người hành nghề:

Bác sĩ

18598 27.336 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI I

Người hành nghề:

Bác sĩ

18599 27.337 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI I

Người hành nghề:

Bác sĩ

18600 27.338 Phẫu thuật nội soi khác 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn