| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ||||||||
| 18326 | 27.66 | Phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống thắt lưng | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18327 | 27.67 | Phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưng | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18328 | 27.68 | Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trước trong vẹo cột sống | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18329 | 27.69 | Phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18330 | 27.70 | Phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18331 | 27.71 | Phẫu thuật nội soi tủy sống | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18332 | 27.72 | Phẫu thuật nội soi lấy u | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | ||||
| 18333 | 27.73 | Phẫu thuật nội soi bịt lỗ rò dịch não tủy | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | ||||
| 18334 | 27.74 | Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18335 | 27.75 | Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18336 | 27.76 | Phẫu thuật nội soi cắt u thành ngực | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18337 | 27.77 | Phẫu thuật nội soi gỡ dính - hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổi | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18338 | 27.78 | Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18339 | 27.79 | Phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | ||||
| 18340 | 27.80 | Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18341 | 27.81 | Phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS) | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18342 | 27.82 | Phẫu thuật nội soi cắt - khâu kén khí phổi | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18343 | 27.83 | Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm ngực | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18344 | 27.84 | Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm cổ | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18345 | 27.85 | Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm thắt lưng | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18346 | 27.86 | Phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18347 | 27.87 | Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18348 | 27.88 | Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18349 | 27.89 | Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi - màng phổi | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18350 | 27.90 | Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất nhỏ (< 5 cm) | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn