| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 26. VI PHẪU | ||||||||
| 18251 | 26.51 | phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 8 ngón tay bị cắt rời | 26. VI PHẪU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18252 | 26.52 | phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 9 ngón tay bị cắt rời | 26. VI PHẪU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18253 | 26.53 | phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 10 ngón tay bị cắt rời | 26. VI PHẪU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18254 | 26.54 | Phẫu thuật chuyển vạt cơ chức năng có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu | 26. VI PHẪU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18255 | 26.55 | Phẫu thuật chuyển vạt da phục hồi cảm giác có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu | 26. VI PHẪU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18256 | 26.56 | Tái tạo ngón tay bằng ngón chân có sử dụng vi phẫu | 26. VI PHẪU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18257 | 26.57 | Ghép thần kinh có mạch nuôi bằng vi phẫu | 26. VI PHẪU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18258 | 26.58 | Chuyển hoặc ghép thần kinh bằng vi phẫu thuật | 26. VI PHẪU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18259 | 26.59 | Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu | 26. VI PHẪU | ĐB | ||||
| 18260 | 26.60 | Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu | 26. VI PHẪU | ĐB | ||||
| 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ||||||||
| 18261 | 27.1 | Phẫu thuật nội soi xoang bướm | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18262 | 27.2 | Phẫu thuật nội soi xoang trán | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18263 | 27.3 | Phẫu thuật nội soi hàm sàng trán bướm | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18264 | 27.4 | Phẫu thuật nội soi mở ngách mũi giữa | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18265 | 27.5 | Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước /sau | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | II | ||||
| 18266 | 27.6 | Phẫu thuật chỉnh hình cuốn dưới | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18267 | 27.7 | Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18268 | 27.8 | Phẫu thuật chỉnh hình cắt cuốn mũi giữa | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18269 | 27.9 | Phẫu thuật cắt thần kinh VIDIAN | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18270 | 27.10 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18271 | 27.11 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần xương hàm trên medial maxillectomy | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18272 | 27.12 | Phẫu thuật nội soi sào bào thượng nhĩ (kín /hở) | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | ||||
| 18273 | 27.13 | Phẫu thuật nội soi khoét xương chũm | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18274 | 27.14 | Phẫu thuật chỉnh hình xương con nội soi | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18275 | 27.15 | Phẫu thuật nội soi mở sàng hàm | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn