| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 1801 | 3.680 | Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1802 | 3.681 | Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1803 | 3.682 | Cứu điều trị bại não thể hàn | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1804 | 3.683 | Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1805 | 3.684 | Cứu điều trị ù tai thể hàn | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1806 | 3.685 | Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1807 | 3.686 | Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1808 | 3.687 | Cứu điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý thể hàn | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1809 | 3.688 | Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1810 | 3.689 | Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1811 | 3.690 | Cứu điều trị nôn nấc thể hàn | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1812 | 3.691 | Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1813 | 3.692 | Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1814 | 3.693 | Cứu điều trị đái dầm thể hàn | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1815 | 3.694 | Cứu điều trị bí đái thể hàn | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1816 | 3.695 | Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1817 | 3.696 | Cứu điều trị cảm cúm thể hàn | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1818 | 3.697 | Thăm dò chức năng niệu bằng máy Urodynamic | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1819 | 3.698 | Tiêm Botulinum vào điểm vận động để điều trị co cứng | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1820 | 3.699 | laser chiếu ngoài | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1821 | 3.700 | laser điều trị | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1822 | 3.701 | laser nội mạch | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1823 | 3.702 | Điện vi dòng giảm đau | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1824 | 3.703 | Giao thoa điện | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1825 | 3.704 | Chẩn đoán điện | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn