| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 26. VI PHẪU | ||||||||
| 18201 | 26.1 | Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ | 26. VI PHẪU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18202 | 26.2 | Phẫu thuật vi phẫu u não thất | 26. VI PHẪU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18203 | 26.3 | Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa | 26. VI PHẪU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18204 | 26.4 | Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não | 26. VI PHẪU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18205 | 26.5 | Phẫu thuật vi phẫu nối ghép thần kinh | 26. VI PHẪU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18206 | 26.6 | Phẫu thuật vi phẫu nối hoặc ghép mạch nội sọ | 26. VI PHẪU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18207 | 26.7 | Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mác | 26. VI PHẪU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18208 | 26.8 | Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mào chậu | 26. VI PHẪU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18209 | 26.9 | Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương đòn | 26. VI PHẪU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18210 | 26.10 | Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt ngực | 26. VI PHẪU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18211 | 26.11 | Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt lưng | 26. VI PHẪU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18212 | 26.12 | Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ thon | 26. VI PHẪU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18213 | 26.13 | Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ delta | 26. VI PHẪU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18214 | 26.14 | Phẫu thuật vi phẫu điều trị đau dây tam thoa phương pháp Janneta | 26. VI PHẪU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18215 | 26.15 | Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt tự do (cơ, xương, da, vạt phức hợp...) | 26. VI PHẪU | ĐB | ||||
| 18216 | 26.16 | Phẫu thuật vi phẫu nối lại da đầu | 26. VI PHẪU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18217 | 26.17 | Phẫu thuật vi phẫu các bộ phận ở đầu, mặt bị đứt rời (mũi, tai, môi...) | 26. VI PHẪU | ĐB | ||||
| 18218 | 26.18 | Phẫu thuật vi phẫu tái tạo lại các bộ phận ở đầu, mặt (da đầu, mũi, tai, môi...) | 26. VI PHẪU | ĐB | ||||
| 18219 | 26.19 | Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh và sụn phễu một bên | 26. VI PHẪU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18220 | 26.20 | Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh | 26. VI PHẪU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18221 | 26.21 | Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản | 26. VI PHẪU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18222 | 26.22 | Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản kèm ghép sụn sườn | 26. VI PHẪU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18223 | 26.23 | Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt sẹo sau cắt thanh quản | 26. VI PHẪU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18224 | 26.24 | Phẫu thuật vi phẫu cắt dây thanh | 26. VI PHẪU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18225 | 26.25 | Phẫu thuật vi phẫu cắt sẹo sau cắt thanh quản | 26. VI PHẪU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn