Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
26. VI PHẪU
18201 26.1 Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ 26. VI PHẪU ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

18202 26.2 Phẫu thuật vi phẫu u não thất 26. VI PHẪU ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

18203 26.3 Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa 26. VI PHẪU ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

18204 26.4 Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não 26. VI PHẪU ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

18205 26.5 Phẫu thuật vi phẫu nối ghép thần kinh 26. VI PHẪU ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

18206 26.6 Phẫu thuật vi phẫu nối hoặc ghép mạch nội sọ 26. VI PHẪU ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

18207 26.7 Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mác 26. VI PHẪU ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

18208 26.8 Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mào chậu 26. VI PHẪU ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

18209 26.9 Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương đòn 26. VI PHẪU ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

18210 26.10 Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt ngực 26. VI PHẪU ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

18211 26.11 Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt lưng 26. VI PHẪU ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

18212 26.12 Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ thon 26. VI PHẪU ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

18213 26.13 Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ delta 26. VI PHẪU ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

18214 26.14 Phẫu thuật vi phẫu điều trị đau dây tam thoa phương pháp Janneta 26. VI PHẪU ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

18215 26.15 Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt tự do (cơ, xương, da, vạt phức hợp...) 26. VI PHẪU ĐB
18216 26.16 Phẫu thuật vi phẫu nối lại da đầu 26. VI PHẪU ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

18217 26.17 Phẫu thuật vi phẫu các bộ phận ở đầu, mặt bị đứt rời (mũi, tai, môi...) 26. VI PHẪU ĐB
18218 26.18 Phẫu thuật vi phẫu tái tạo lại các bộ phận ở đầu, mặt (da đầu, mũi, tai, môi...) 26. VI PHẪU ĐB
18219 26.19 Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh và sụn phễu một bên 26. VI PHẪU I

Người hành nghề:

Bác sĩ

18220 26.20 Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh 26. VI PHẪU I

Người hành nghề:

Bác sĩ

18221 26.21 Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản 26. VI PHẪU I

Người hành nghề:

Bác sĩ

18222 26.22 Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản kèm ghép sụn sườn 26. VI PHẪU I

Người hành nghề:

Bác sĩ

18223 26.23 Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt sẹo sau cắt thanh quản 26. VI PHẪU I

Người hành nghề:

Bác sĩ

18224 26.24 Phẫu thuật vi phẫu cắt dây thanh 26. VI PHẪU I

Người hành nghề:

Bác sĩ

18225 26.25 Phẫu thuật vi phẫu cắt sẹo sau cắt thanh quản 26. VI PHẪU I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn