| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25. GIẢI PHẪU BỆNH | ||||||||
| 18176 | BS_25.182 | Xác định đột biến gen trong bệnh tăng huyết áp | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18177 | BS_25.183 | Xác định đột biến gen trong bệnh tự miễn | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18178 | BS_25.184 | Xác định gen đột biến CYP2C9 bằng kỹ thuật RT-PCR | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18179 | BS_25.185 | Xác định gen đột biến CYP3A5 bằng kỹ thuật RT-PCR | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18180 | BS_25.186 | Xác định gen đột biến EGFR huyết thanh bằng kỹ thuật RT-PCR | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18181 | BS_25.187 | Xác định gen đột biến SLCO1B1 bằng kỹ thuật RT- PCR | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18182 | BS_25.188 | Xác định gen đột biến VKORC1 bằng kỹ thuật RT-PCR | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18183 | BS_25.189 | Xác định gen Malaria bằng kỹ thuật RT-PCR | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18184 | BS_25.190 | Xét nghiệm đột biến gen IDH1/2 | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18185 | BS_25.191 | Xét nghiệm đột biến gen MGMT | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18186 | BS_25.192 | Xét nghiệm đột biến gen UGT1A1 | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18187 | BS_25.193 | Xác định đột biến gen bệnh tim mạch trên stripassay A | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18188 | BS_25.194 | Xác định đột biến gen bệnh tim mạch trên stripassay T | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18189 | BS_25.195 | Lấy tế bào người cho bằng máy tách tế bào tự động | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18190 | BS_25.196 | Lấy và phẫu tích bệnh phẩm (lấy mẫu tử thiết) | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18191 | BS_25.197 | Xét nghiệm chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giemsa | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18192 | BS_25.198 | Xét nghiệm chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18193 | BS_25.199 | Xét nghiệm chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Reticuline | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18194 | BS_25.200 | Xét nghiệm chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Trichrome | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18195 | BS_25.201 | Xétnghiệm chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie son | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18196 | BS_25.202 | Xét nghiệm chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18197 | BS_25.203 | Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18198 | BS_25.204 | Xét nghiệm đột biến gen c-KIT | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18199 | BS_25.205 | Tế bào phiến đồ áp | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18200 | BS_25.206 | U đồ | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn