| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25. GIẢI PHẪU BỆNH | ||||||||
| 18151 | BS_25.157 | Nhuộm xanh Jones | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18152 | BS_25.158 | Nhuộm Steiner | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18153 | BS_25.159 | Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp tế bào học chất lỏng - Liquid-based cytology (Liqui Prep, Thin Prep pap test...) | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18154 | BS_25.160 | HPV DNA test | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18155 | BS_25.161 | Real time - PCR | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18156 | BS_25.162 | Xác định gen BAALC bằng kỹ thuật RT-PCR | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18157 | BS_25.163 | Xác định gen WT1 bằng kỹ thuật RT-PCR | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18158 | BS_25.164 | Xác định gen CLLU1 bằng kỹ thuật RT-PCR | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18159 | BS_25.165 | Xác định gen BCR-ABL1 bằng kỹ thuật RT-PCR | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18160 | BS_25.166 | Xác định đột biến A trong gen NPM1 bằng kỹ thuật RT-PCR | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18161 | BS_25.167 | Xác định đột biến B và D trong gen NPM1 bằng kỹ thuật RT-PCR | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18162 | BS_25.168 | Xác định gen đột biến MPL W515L/K bằng kỹ thuật RT-PCR | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18163 | BS_25.169 | Xác định gen ETV6-RUNX1 bằng kỹ thuật RT-PCR | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18164 | BS_25.170 | Xác định gen JAK2 V617F bằng kỹ thuật RT-PCR | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18165 | BS_25.171 | Xác định gen MN1 bằng kỹ thuật RT-PCR | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18166 | BS_25.172 | Xác định gen RUNX1-RUNX1T1 bằng kỹ thuật RT- PCR | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18167 | BS_25.173 | Xác định đột biến alpha-globin bằng kỹ thuật Stripassays | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18168 | BS_25.174 | Xác định đột biến beta-globin bằng kỹ thuật Stripassays | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18169 | BS_25.175 | Xác định đột biến beta-Thal modifier bằng kỹ thuật Stripassays | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18170 | BS_25.176 | Xác định đột biến gen bằng kỹ thuật Stripassays | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18171 | BS_25.177 | Xác định đột biến gen PI3K bằng kỹ thuật RT-PCR | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18172 | BS_25.178 | Xác định đột biến gen trong bệnh béo phì | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18173 | BS_25.179 | Xác định đột biến gen trong bệnh đái tháo đường | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18174 | BS_25.180 | Xác định đột biến gen trong bệnh đột qụy | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18175 | BS_25.181 | Xác định đột biến gen trong bệnh nhồi máu cơ tim | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn