| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG | ||||||||
| 17976 | BS_24.395 | Vi khuẩn cấy đờm định lượng | 24. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG | |||||
| 17977 | BS_24.396 | MTB định danh TRC Ready | 24. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG | |||||
| 17978 | BS_24.397 | Kỹ thuật vi dãy (Microarray test) | 24. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG | |||||
| 17979 | BS_24.398 | Xác định gen chủng vi khuẩn trong bệnh viêm nha chu | 24. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG | |||||
| 17980 | BS_24.399 | Xác định gen toxin A và Toxin B của Clostridium difficile bằng kỹ thuật RT-PCR | 24. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG | |||||
| 17981 | BS_24.400 | Xác định gen vi khuẩn Entorococci kháng Vancomycine bằng kỹ thuật RT-PCR | 24. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG | |||||
| 17982 | BS_24.401 | Xác định gen vi khuẩn Staphylococcus aureus kháng Methicilline bằng kỹ thuật RT-PCR | 24. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG | |||||
| 17983 | BS_24.402 | Xác định gen virus Bovine Viral Diarrhoea bằng kỹ thuật RT-PCR | 24. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG | |||||
| 17984 | BS_24.403 | Xác định gen Virus cúm A bằng kỹ thuật RT-PCR | 24. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG | |||||
| 17985 | BS_24.404 | Xác định gen virus cúm gia cầm H5 bằng kỹ thuật RT- PCR | 24. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG | |||||
| 17986 | BS_24.405 | Xác định gen virus gây bệnh SARS bằng kỹ thuật RT- PCR | 24. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG | |||||
| 17987 | BS_24.406 | Kháng thể KST sốt rét P. fanciparum/P.vivax (ELISA) | 24. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG | |||||
| 17988 | BS_24.407 | Xét nghiệm KST sốt rét bằng kỹ thuật hóa phát quang | 24. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG | |||||
| 17989 | BS_24.408 | AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang bằng máy | 24. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG | |||||
| 17990 | BS_24.409 | Hain test phát hiện vi khuẩn lao kháng thuốc công thức I | 24. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG | |||||
| 17991 | BS_24.410 | Hain test phát hiện vi khuẩn lao kháng thuốc công thức II | 24. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG | |||||
| 17992 | BS_24.411 | Quantiferon hoặc Interferon Gamma Release Assay (IGRA) | 24. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG | |||||
| 17993 | BS_24.412 | Syphilis miễn dịch tự động | 24. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG | |||||
| 17994 | BS_24.413 | Tìm kháng nguyên Candida bằng kỹ thuật ELISA | 24. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG | |||||
| 25. GIẢI PHẪU BỆNH | ||||||||
| 17995 | 25.1 | Chọc hút kim nhỏ tuyến vú dưới hướng dẫn của siêu âm, chụp vú | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 17996 | 25.2 | Chọc hút kim nhỏ tuyến vú không dưới hướng dẫn của siêu âm, chụp vú | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | III | ||||
| 17997 | 25.3 | Chọc hút kim nhỏ gan không dưới hướng dẫn của siêu âm | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | I | ||||
| 17998 | 25.4 | Chọc hút kim nhỏ gan dưới hướng dẫn của siêu âm | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | I | ||||
| 17999 | 25.5 | Chọc hút kim nhỏ gan dưới hướng dẫn của CT. Scan | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | I | ||||
| 18000 | 25.6 | Chọc hút kim nhỏ lách dưới hướng dẫn của siêu âm | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | I | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn