| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | ||||||||
| 17126 | 22.691 | Định lượng yếu tố Thrombomodulin | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17127 | 22.692 | Định lượng β - Thromboglobulin (βTG) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17128 | 22.693 | Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế bằng NaF | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17129 | 22.694 | Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17130 | 22.695 | Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ tủy xương | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17131 | 22.696 | Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17132 | BS_22.697 | Thời gian đông máu | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17133 | BS_22.698 | Candida IgA bằng kỹ thuật ELISA | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17134 | BS_22.699 | Candida IgG bằng kỹ thuật ELISA | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17135 | BS_22.700 | Candida IgM bằng kỹ thuật ELISA | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17136 | BS_22.701 | Chẩn đoán bệnh bằng phương pháp nhuộm Grocott | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17137 | BS_22.702 | Chẩn đoán bệnh bằng phương pháp Cell bloc (khối tế bào) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17138 | BS_22.703 | BOBS - Chẩn đoán nhiễm sắc thể 13, 18, 21, XY và 9 mất đoạn nhỏ | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17139 | BS_22.704 | Bảo quản mô cuống rốn | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17140 | BS_22.705 | Định nhóm máu hệ ABO- Rh(D) bằng máy tự động | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17141 | BS_22.706 | Định type kháng nguyên bạch cầu người (HLA) bằng kỹ thuật vi độc tế bào | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17142 | BS_22.707 | Định nhóm bằng nghiệm pháp tiêu thụ kháng thể | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17143 | BS_22.708 | Định nhóm kháng nguyên bạch cầu đa nhân trung tính | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17144 | BS_22.709 | Định nhóm kháng nguyên tiểu cầu | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17145 | BS_22.710 | Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17146 | BS_22.711 | Lấy huyết tương người cho bằng máy tách tế bào tự động | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17147 | BS_22.712 | Phát hiện kháng thể (n-DNA) bằng kỹ thuật ngưng kết Latex | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17148 | BS_22.713 | Sản xuất hồng cầu mẫu | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17149 | BS_22.714 | Sản xuất huyết thanh mẫu | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17150 | BS_22.715 | Sản xuất panel hồng cầu | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn