Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17076 22.641 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự thế hệ 1 (cho mỗi đoạn gen < 1kb) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17077 22.642 Định typ HLA bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17078 22.643 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17079 22.644 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen hemophilia bằng kỹ thuật PCR 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17080 22.645 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng kỹ thuật PCR 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17081 22.646 Xét nghiệm xác định đột biến gen bằng kỹ thuật PCR- RFLP 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17082 22.647 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17083 22.648 Xét nghiệm xác định gen bằng kỹ thuật cIg FISH với tách tế bào bằng Ficoll 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17084 22.649 Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể tủy xương với chất kích thích đặc hiệu 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17085 22.650 Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể với môi trường đặc hiệu 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17086 22.651 Xét nghiệm phát hiện máu mẹ trong dịch ối 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17087 22.652 Xét nghiệm xác định các marker di truyền của người cho/người nhận bằng kỹ thuật realtime PCR 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17088 22.653 Xét nghiệm chimerism bằng kỹ thuật realtime PCR 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17089 22.654 Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17090 22.655 Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 1 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17091 22.656 Xét nghiệm xác định đột biến gen bằng kỹ thuật MLPA 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17092 22.657 Xét nghiệm xác định đột biến gen beta thalassemia bằng kỹ thuật MLPA 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17093 22.658 Xét nghiệm xác định đột biến gen alpha thalassemia bằng kỹ thuật MLPA 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17094 22.659 Xét nghiệm MLPA chẩn đoán bệnh teo cơ tủy (SMA) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17095 22.660 Xét nghiệm MLPA chẩn đoán trước sinh bệnh teo cơ tủy (SMA) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17096 22.661 Xét nghiệm FISH chẩn đoán hội chứng Down 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17097 22.662 Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T315I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17098 22.663 Điều chế khối bạch cầu gạn tách bằng máy tách tế bào tự động từ một người hiến máu 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU II
17099 22.664 Điều chế khối hồng cầu gạn tách bằng máy tách tế bào tự động từ một người hiến máu 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU II
17100 22.665 Điều chế huyết tương gạn tách bằng máy tách tế bào tự động từ một người hiến máu 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU II
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn