Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17051 22.616 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17052 22.617 Xét nghiệm hình dáng-kích thước hồng cầu niệu 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17053 22.618 Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis (kỹ thuật ống nghiệm) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17054 22.619 Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17055 22.620 Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17056 22.621 Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis (kỹ thuật ống nghiệm) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17057 22.622 Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17058 22.623 Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17059 22.624 Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (kỹ thuật pha rắn) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17060 22.625 Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con (kỹ thuật ống nghiệm) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17061 22.626 Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con (kỹ thuật Scangel) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17062 22.627 Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17063 22.628 Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17064 22.629 Xét nghiệm kháng thể kháng lao (phương pháp thấm miễn dịch) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17065 22.630 Xét nghiệm kháng thể kháng Dengue IgG và IgM (phương pháp thấm miễn dịch) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17066 22.631 Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh bằng kỹ thuật ELISA 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17067 22.632 Xét nghiệm tồn dư tối thiểu của bệnh máu ác tính bằng phương pháp Flow-cytometry 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17068 22.633 Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17069 22.634 Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17070 22.635 Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật luminex 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17071 22.636 Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17072 22.637 Đánh giá chỉ số IS (sepsis index) trên máy flow cytometry 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17073 22.638 Xét nghiệm cấy chuyển dạng lympho 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17074 22.639 Xác định nhiễm sắc thể X, Y bằng kỹ thuật FISH 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17075 22.640 Phát hiện đột biến gen Hemophilia bằng kỹ thuật PCR- RFLP 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn