| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | ||||||||
| 16976 | 22.541 | Phân tách Buffy-Coat tủy xương sử dụng máy tự động | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16977 | 22.542 | Xử lý làm giàu tế bào đơn nhân tủy xương bằng máy tự động | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16978 | 22.543 | Xử lý máu dây rốn với hệ thống tự động | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16979 | 22.544 | Xử lý máu dây rốn với hệ thống tự động | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16980 | 22.545 | Đông lạnh sản phẩm tế bào trị liệu trong túi đông lạnh | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16981 | 22.546 | Lưu trữ đông lạnh máu dây rốn | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16982 | 22.547 | Lưu trữ đông lạnh tế bào gốc máu ngọai vi, tủy xương | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16983 | 22.548 | Hạ lạnh kiểm soát tốc độ, lưu trữ và lấy ra mẫu máu dây rốn đã giảm thể tích bằng hệ thống tự động | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16984 | 22.549 | Vận chuyển mẫu tế bào gốc đông lạnh | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16985 | 22.550 | Vận chuyển mẫu máu dây rốn đông lạnh | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16986 | 22.551 | Rã đông mẫu tế bào gốc tạo máu: Phòng thí nghiệm và cạnh giường bệnh | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16987 | 22.552 | Quy trình rã đông sản phẩm máu dây rốn đông lạnh để truyền | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16988 | 22.553 | Quy trình lọc đối với các sản phẩm apheresis tế bào trị liệu | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16989 | 22.554 | Rửa mẫu tế bào gốc tạo máu đông lạnh để loại bỏ dimethyl sulfoxide (DMSO) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16990 | 22.555 | Rửa sản phẩm tế bào gốc sau bảo quản bằng máy tự động | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16991 | 22.556 | Rửa sản phẩm tế bào trị liệu bằng máy tự động | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16992 | 22.557 | Chọn lọc các tế bào CD34+ sử dụng hệ thống lựa chọn tế bào từ tính | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16993 | 22.558 | Chọn lọc các tế bào CD34+ sử dụng hệ thống lựa chọn tế bào từ tính | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16994 | 22.559 | Làm giàu bạch cầu đơn nhân sử dụng hệ thống tách tế bào tự động | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16995 | 22.560 | Tăng sinh ngoài cơ thể tế bào gốc tạo máu chọn lọc từ máu dây rốn | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16996 | 22.561 | Phân lập và biệt hóa các tế bào gốc trung mô hay mô đệm từ tủy xương | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16997 | 22.562 | Phân lập và biệt hóa các tế bào gốc trung mô hay mô đệm từ máu dây rốn | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16998 | 22.563 | Phân lập và biệt hóa các tế bào gốc trung mô hay mô đệm từ mô mỡ | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16999 | 22.564 | Phân lập và biệt hóa tế bào đuôi gai người cho trị liệu tế bào | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17000 | 22.565 | Định lượng kháng nguyên antithrombin/antithrombinIII (AT antigen/ATIII antigen) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn