| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | ||||||||
| 16901 | 22.466 | Xét nghiệm sàng lọc ký sinh trùng sốt rét đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật nhuộm giêmsa soi kính hiển vi | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16902 | 22.467 | Xét nghiệm sàng lọc cmV đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ELISA | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16903 | 22.468 | Xét nghiệm sàng lọc cmV đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật hóa phát quang | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16904 | 22.469 | Xét nghiệm sàng lọc cmV đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật PCR/NAT | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16905 | 22.470 | Xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu (kỹ thuật men tiêu protein/antiglobulin thực hiện thủ công hoặc trên máy bán tự động, máy tự động) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16906 | 22.471 | Lọc bạch cầu trong máu toàn phần | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16907 | 22.472 | Chiếu xạ máu toàn phần và các thành phần máu | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16908 | 22.473 | Điều chế khối hồng cầu đậm đặc | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16909 | 22.474 | Điều chế khối hồng cầu có dung dịch bảo quản | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16910 | 22.475 | Điều chế khối hồng cầu giảm bạch cầu | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16911 | 22.476 | Điều chế khối hồng cầu rửa | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16912 | 22.477 | Điều chế khối hồng cầu lọc bạch cầu | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16913 | 22.478 | Điều chế huyết tương giàu tiểu cầu | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16914 | 22.479 | Điều chế khối tiểu cầu pool | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16915 | 22.480 | Điều chế khối tiểu cầu gạn tách từ một người cho | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | I | ||||
| 16916 | 22.481 | Điều chế khối tiểu cầu giảm bạch cầu | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16917 | 22.482 | Điều chế khối tiểu cầu lọc bạch cầu | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16918 | 22.483 | Điều chế khối bạch cầu | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16919 | 22.484 | Điều chế huyết tương tươi | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16920 | 22.485 | Điều chế huyết tương tươi đông lạnh | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16921 | 22.486 | Điều chế tủa lạnh | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16922 | 22.487 | Rửa hồng cầu/tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16923 | 22.488 | Rửa hồng cầu bằng máy tự động | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16924 | 22.489 | Lọc bạch cầu trong máu toàn phần | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16925 | 22.490 | Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn