| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | ||||||||
| 16876 | 22.441 | Xác định gen IGH-MMSET (của chuyển đoạn t(4; 14) bằng kỹ thuật PCR | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16877 | 22.442 | Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T325I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16878 | 22.443 | Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc tử chị em | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16879 | 22.444 | Xét nghiệm phát hiện nhiễm sắc thể X dễ gãy | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16880 | 22.445 | Xét nghiệm phát hiện biểu hiện gen (GEP: gen expression profiling) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16881 | 22.446 | Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến α-Thalassemia hoặc 22 đột biến β-Thalasemia) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16882 | 22.447 | Xét nghiệm gen phát hiện các allen phổ biến của HLA B27 | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16883 | 22.448 | Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật clg FISH | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16884 | 22.449 | Xét nghiệm giải trình tự gen bằng NGS | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16885 | 22.450 | Xác định đột biến gen trong rối loạn chuyển hóa sắt | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16886 | 22.451 | Xét nghiệm gen sàng lọc nguy cơ huyết khối | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16887 | 22.452 | Xét nghiệm gen sàng lọc nguy cơ xơ vữa động mạch | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16888 | 22.453 | Xét nghiệm gen liên quan đến chuyển hóa thuốc Thiopurin | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16889 | 22.454 | Xét nghiệm gen liên quan đến chuyển hóa Coumarin | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16890 | 22.455 | Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR- RFLP | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16891 | 22.456 | Xét nghiệm nhanh HBsAg trước hiến máu đối với người hiến máu | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16892 | 22.457 | Lấy máu toàn phần từ người hiến máu | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | III | ||||
| 16893 | 22.458 | Xét nghiệm sàng lọc HIV, Viêm gan B, Viêm gan C đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ELIS A | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16894 | 22.459 | Xét nghiệm sàng lọc HIV, Viêm gan B, Viêm gan C đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật hóa phát quang | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16895 | 22.460 | Xét nghiệm sàng lọc HIV, Viêm gan B, Viêm gan C đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật NAT | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16896 | 22.461 | Xét nghiệm sàng lọc giang mai đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ELISA | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16897 | 22.462 | Xét nghiệm sàng lọc giang mai đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật RPR | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16898 | 22.463 | Xét nghiệm sàng lọc giang mai đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ngưng kết hồng cầu/vi hạt thụ động | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16899 | 22.464 | Xét nghiệm sàng lọc ký sinh trùng sốt rét đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ELISA | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16900 | 22.465 | Xét nghiệm sàng lọc ký sinh trùng sốt rét đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật miễn dịch thấm | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn