| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | ||||||||
| 16776 | 22.341 | Dấu ấn miễn dịch màng tế bào (bằng kỹ thuật huỳnh quang) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16777 | 22.342 | Xét nghiệm đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8 | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16778 | 22.343 | Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16779 | 22.344 | Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16780 | 22.345 | Đếm số lượng tế bào gốc tạo máu trên máy Flow- cytometry | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16781 | 22.346 | Xét nghiệm FLAER (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16782 | 22.347 | Xét nghiệm kháng thể kháng dsDNA (ngưng kết latex) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16783 | 22.348 | Xét nghiệm Đường - Ham | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16784 | 22.349 | Điện di miễn dịch dịch não tủy | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16785 | 22.350 | Điện di miễn dịch nước tiểu | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16786 | 22.351 | Điện di miễn dịch huyết thanh | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16787 | 22.352 | Điện di huyết sắc tố | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16788 | 22.353 | Điện di protein huyết thanh | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16789 | 22.354 | Xét nghiệm tồn dư tối thiểu của người bệnh ung thư máu | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16790 | 22.355 | Đếm số lượng tế bào NK (Nature killer) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16791 | 22.356 | Xét nghiệm PRA (panel reactive anti-body) bằng kỹ thuật ELISA | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16792 | 22.357 | Đọ chéo trong ghép bằng kỹ thuật vi độc tế bào | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16793 | 22.358 | Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu trực tiếp | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16794 | 22.359 | Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu gián tiếp | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16795 | 22.360 | Định typ HLA-A độ phân giải cao (bằng kỹ thuật PCR- SSP) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16796 | 22.361 | Định typ HLA-B độ phân giải cao (bằng kỹ thuật PCR- SSP) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16797 | 22.362 | Định typ HLA-C độ phân giải cao (bằng kỹ thuật PCR- SSP) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16798 | 22.363 | Định typ HLA-DR độ phân giải cao (bằng kỹ thuật PCR-SSP) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16799 | 22.364 | Định typ HLA-DQ độ phân giải cao (bằng kỹ thuật PCR-SSP) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16800 | 22.365 | Định typ HLA độ phân giải trung bình đến cao bằng kỹ thuật PCR-SSO trên hệ thống Luminex (cho cả 5 locus A, B, C, DR và DQ) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn