| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | ||||||||
| 16726 | 22.291 | Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16727 | 22.292 | Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16728 | 22.293 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16729 | 22.294 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16730 | 22.295 | Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16731 | 22.296 | Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16732 | 22.297 | Xác định kháng nguyên D từng phần của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16733 | 22.298 | Xác định kháng nguyên D từng phần của hệ Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16734 | 22.299 | Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16735 | 22.300 | Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16736 | 22.301 | Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật ống nghiệm khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16737 | 22.302 | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16738 | 22.303 | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16739 | 22.304 | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16740 | 22.305 | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16741 | 22.306 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16742 | 22.307 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16743 | 22.308 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16744 | 22.309 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16745 | 22.310 | Xác định kháng nguyên H (kỹ thuật ống nghiệm) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16746 | 22.311 | Xác định kháng nguyên H (kỹ thuật Scangel/Gelcard) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16747 | 22.312 | Xác định nhóm máu A1 (kỹ thuật ống nghiệm) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16748 | 22.313 | Xác định nhóm máu A1 (kỹ thuật Scangel/Gelcard) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16749 | 22.314 | Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16750 | 22.315 | Kỹ thuật hấp phụ kháng thể | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn