| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | ||||||||
| 16676 | 22.241 | Xác định kháng nguyên Dia của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16677 | 22.242 | Xác định kháng nguyên Dib của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16678 | 22.243 | Xác định kháng nguyên Dia của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16679 | 22.244 | Xác định kháng nguyên Dib của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16680 | 22.245 | Xác định kháng nguyên Dia của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16681 | 22.246 | Xác định kháng nguyên Dib của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16682 | 22.247 | Xác định kháng nguyên Wra của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16683 | 22.248 | Xác định kháng nguyên Wrb của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16684 | 22.249 | Xác định kháng nguyên Wra của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16685 | 22.250 | Xác định kháng nguyên Wrb của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16686 | 22.251 | Xác định kháng nguyên Wra của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16687 | 22.252 | Xác định kháng nguyên Wrb của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16688 | 22.253 | Xác định kháng nguyên Xga của hệ nhóm máu Xg (kỹ thuật ống nghiệm) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16689 | 22.254 | Xác định kháng nguyên Xga của hệ nhóm máu Xg (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16690 | 22.255 | Xác định kháng nguyên Xga của hệ nhóm máu Xg (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16691 | 22.256 | Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16692 | 22.257 | Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16693 | 22.258 | Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16694 | 22.259 | Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16695 | 22.260 | Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16696 | 22.261 | Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16697 | 22.262 | Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22°C, 37°C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16698 | 22.263 | Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22°C, 37°C, kháng globulin người) bằng phương pháp ống nghiệm | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16699 | 22.264 | Hiệu giá kháng thể miễn dịch (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16700 | 22.265 | Hiệu giá kháng thể miễn dịch (kỹ thuật ống nghiệm) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn