| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | ||||||||
| 16576 | 22.141 | Tập trung bạch cầu | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16577 | 22.142 | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16578 | 22.143 | Máu lắng (bằng máy tự động) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16579 | 22.144 | Tìm tế bào Hargraves | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16580 | 22.145 | Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16581 | 22.146 | Nhuộm sợi liên võng trong mô tủy xương | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16582 | 22.147 | Nhuộm hóa mô miễn dịch tủy xương | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16583 | 22.148 | Nhuộm hóa học tế bào tủy xương (gồm nhiều phương pháp) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16584 | 22.149 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16585 | 22.150 | Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16586 | 22.151 | Cặn Addis | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16587 | 22.152 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) bằng phương pháp thủ công | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16588 | 22.153 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16589 | 22.154 | Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16590 | 22.155 | Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16591 | 22.156 | Xử lý và đọc tiêu bản (tủy, lách, hạch) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16592 | 22.157 | Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16593 | 22.158 | Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi in trên đĩa CD | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16594 | 22.159 | Xử lý bệnh phẩm sinh thiết và chẩn đoán tổ chức học | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16595 | 22.160 | Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16596 | 22.161 | Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16597 | 22.162 | Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm tổng trở) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16598 | 22.163 | Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16599 | 22.164 | Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm laser) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16600 | 22.165 | Làm thủ thuật chọc hút hạch làm hạch đồ | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | II | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn