| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 1626 | 3.505 | Điện châm điều trị đái dầm | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1627 | 3.506 | Điện châm điều trị bí đái | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1628 | 3.507 | Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1629 | 3.508 | Điện châm điều trị cảm cúm | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1630 | 3.509 | Điện châm điều trị viêm Amidan cấp | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1631 | 3.510 | Điện châm điều trị béo phì | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1632 | 3.511 | Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1633 | 3.512 | Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1634 | 3.513 | Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1635 | 3.514 | Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1636 | 3.515 | Điện châm điều trị giảm đau do ung thư | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1637 | 3.516 | Điện châm điều trị đau răng | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1638 | 3.517 | Điện châm điều trị giảm đau do Zona | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1639 | 3.518 | Điện châm điều trị viêm mũi xoang | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1640 | 3.519 | Điện châm điều trị hen phế quản | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1641 | 3.520 | Điện châm điều trị tăng huyết áp | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1642 | 3.521 | Điện châm điều trị huyết áp thấp | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1643 | 3.522 | Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1644 | 3.523 | Điện châm điều trị đau ngực sườn | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1645 | 3.524 | Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1646 | 3.525 | Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1647 | 3.526 | Điện châm điều trị thoái hóa khớp | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1648 | 3.527 | Điện châm điều trị đau lưng | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1649 | 3.528 | Điện châm điều trị đau mỏi cơ | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1650 | 3.529 | Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn