Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16451 22.16 Nghiệm pháp Protamin sulfat 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16452 22.17 Nghiệm pháp Von-Kaulla 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16453 22.18 Thời gian tiêu Euglobulin 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16454 22.19 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU III
16455 22.20 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU III
16456 22.21 Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16457 22.22 Nghiệm pháp dây thắt 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16458 22.23 Định lượng D-Dimer 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16459 22.24 Bán định lượng D-Dimer 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16460 22.25 Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/Anti thrombinIII) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16461 22.26 Phát hiện kháng đông nội sinh (tên khác: Mix test) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16462 22.27 Phát hiện kháng đông ngoại sinh 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16463 22.28 Phát hiện kháng đông đường chung 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16464 22.29 Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16465 22.30 Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16466 22.31 Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16467 22.32 Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác: định lượng hoạt tính đồng yếu tố Ristocetin: VIII: R co) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16468 22.33 Định lượng yếu tố XII 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16469 22.34 Định lượng yếu tố XIII (tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16470 22.35 Định tính yếu tố XIII (tên khác: Định tính yếu tố ổn định sợi huyết) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16471 22.36 Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16472 22.37 Định lượng ức chế yếu tố VIIIc 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16473 22.38 Định lượng ức chế yếu tố IX 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16474 22.39 Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16475 22.40 Định lượng phức hệ fibrin monome hoà tan (Fibrin Soluble Test), (tên khác: FS Test; FSM Test) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn