| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | ||||||||
| 16376 | 21.88 | Xác định sơ đồ song thị | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 16377 | 21.89 | Đo độ sâu tiền phòng | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 16378 | 21.90 | Đo đường kính giác mạc | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 16379 | 21.91 | Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | |||||
| 16380 | 21.92 | Đo nhãn áp | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Điều dưỡng |
||||
| 16381 | 21.93 | Đo thị lực | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 16382 | 21.94 | Chụp cắt lớp võng mạc (Optical Coherence Tomography) | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 16383 | 21.95 | Thử nghiệm Methacholine (methacholine test) | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 16384 | 21.96 | Đo áp lực hậu môn trực tràng | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 16385 | 21.97 | Đo phản xạ đại tiện | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 16386 | 21.98 | Test ngoại bì tìm dị nguyên trong bệnh Eczema tiếp xúc (chuyển Dị ứng - Miễn dịch) | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | |||||
| 16387 | 21.99 | Test Prick với bệnh mày đay mẩn ngứa (chuyển Dị ứng - Miễn dịch) | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | |||||
| 16388 | 21.100 | Đo áp lực bàn chân bằng máy | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 16389 | 21.101 | Đo mật độ xương bằng máy siêu âm | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 16390 | 21.102 | Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí] | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Điều dưỡng |
||||
| 16391 | 21.103 | Đo cảm giác rung bàn chân bằng máy | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 16392 | 21.104 | Test prostigmin chẩn đoán nhược cơ | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 16393 | 21.105 | Nghiệm pháp Atropin | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 16394 | 21.106 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu có định lượng insulin kèm theo | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 16395 | 21.107 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 5 mẫu có định lượng insulin kèm theo | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 16396 | 21.108 | Nghiệm pháp nhịn đói 72h | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 16397 | 21.109 | Nghiệm pháp kích thích Synacthen nhanh | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 16398 | 21.110 | Nghiệm pháp kích thích Synacthen chậm | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 16399 | 21.111 | Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp qua đêm | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 16400 | 21.112 | Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp trong 2 ngày | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn