| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | ||||||||
| 16326 | 21.38 | Ghi điện não đồ đa kênh giấc ngủ | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | II | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 16327 | 21.39 | Ghi điện não đồ video | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 16328 | 21.40 | Ghi điện não đồ thông thường | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 16329 | 21.41 | Đo ngưỡng đau | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 16330 | 21.42 | Test thần kinh tự chủ | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 16331 | 21.43 | Đo PH thực quản 24 giờ | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 16332 | 21.44 | Đo áp lực niệu đạo bằng máy | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 16333 | 21.45 | Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 16334 | 21.46 | Đo áp lực bàng quang bằng máy | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 16335 | 21.47 | Đo niệu dòng đồ | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 16336 | 21.48 | Đo áp lực thẩm thấu niệu | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 16337 | 21.49 | Thăm dò niệu động học bằng máy (Urodynamic) | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 16338 | 21.50 | Đo áp lực ổ bụng bằng máy niệu động học (Urodynamic) | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 16339 | 21.51 | Test hơi thở tìm vi khuẩn HP bằng C13, C14 | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 16340 | 21.52 | Ghi đáp ứng thính giác trạng thái ổn định (ASSR) | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 16341 | 21.53 | Mapping điện cực ốc tai | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 16342 | 21.54 | Phân tích âm giọng nói cơ bản | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 16343 | 21.55 | Phân tích âm giọng nói phức tạp | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 16344 | 21.56 | Thanh môn đồ (EGG) | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 16345 | 21.57 | Điện cơ thanh quản | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 16346 | 21.58 | Đo để hiệu chỉnh máy trợ thính kỹ thuật số | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 16347 | 21.59 | Thăm dò chức năng tiền đình (VNG) | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 16348 | 21.60 | Đo thính lực đơn âm | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 16349 | 21.61 | Đo thính lực lời | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 16350 | 21.62 | Đo thính lực trên ngưỡng | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn