| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | ||||||||
| 16276 | BS_20.119 | Nội soi bàng quang lấy dị vật có gây mê | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | |||||
| 16277 | BS_20.120 | Nội soi bàng quang có gây mê | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | |||||
| 16278 | BS_20.121 | Rút sonde JJ qua nội soi bàng quang có gây mê | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | |||||
| 16279 | BS_20.122 | Rút ống Modelage qua đường nội soi bàng quang có gây mê | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | |||||
| 16280 | BS_20.123 | Nội soi niệu đạo dẫn lưu ổ áp xe tuyến tiền liệt | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | |||||
| 16281 | BS_20.124 | Nội soi niệu đạo bơm hóa chất (silicon điều trị đái rỉ | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | |||||
| 16282 | BS_20.125 | Nội soi máy nghiêng tá tràng có tiền mê | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | |||||
| 16283 | BS_20.126 | Nội soi khớp điều trị nhiễm trùng khớp | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | |||||
| 16284 | BS_20.127 | Nội soi khớp háng điều trị | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | |||||
| 16285 | BS_20.128 | Nội soi khớp háng chẩn đoán | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | |||||
| 16286 | BS_20.129 | Nghiệm pháp đo độ cương dương vật | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | |||||
| 16287 | BS_20.130 | Nội soi cắt cơ thắt điều trị co thắt tâm vị (POEM) | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | |||||
| 16288 | BS_20.131 | Mở dạ dày hoặc hỗng tràng ra da qua nội soi | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | |||||
| 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | ||||||||
| 16289 | 21.1 | Thăm dò điện sinh lý tim | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 16290 | 21.2 | Thông tim chẩn đoán (dưới DSA) | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | ĐB | ||||
| 16291 | 21.3 | Đo vận tốc lan truyền sóng mạch | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 16292 | 21.4 | Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 16293 | 21.5 | Thăm dò huyết động bằng swan-ganz | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | ĐB | ||||
| 16294 | 21.6 | Đo áp lực thẩm thấu máu | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 16295 | 21.7 | Holter huyết áp | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 16296 | 21.8 | Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | II | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 16297 | 21.9 | Đo lưu huyết não | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 16298 | 21.10 | Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ euglobulin) | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 16299 | 21.11 | Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol) | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 16300 | 21.12 | Holter điện tâm đồ | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn