Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP
16251 20.94 Nội soi niệu quản sinh thiết 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP I
16252 20.95 Nội soi bàng quang sinh thiết 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP I
16253 20.96 Nội soi khớp điều trị 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP ĐB
16254 20.97 Nội soi khớp chẩn đoán 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP I
16255 20.98 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP II
16256 20.99 Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP I
16257 20.100 Nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP I
16258 20.101 Nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP I
16259 20.102 Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP I
16260 20.103 Nội soi buồng tử cung can thiệp 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP II
16261 20.104 Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ GEU 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP I
16262 20.105 Nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP I
16263 20.106 Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP II
16264 20.107 Nội soi bàng quang có can thiệp 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP I
16265 BS_20.108 Nội soi dạ dày thực quản phóng đại 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP
16266 BS_20.109 Nội soi phế quản đặt van một chiều điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP
16267 BS_20.110 Nội soi phế quản sử dụng Radio Frequency điều trị hen phế quản nặng 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP
16268 BS_20.111 Nội soi phế quản đặt COIL điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP
16269 BS_20.112 Nội soi lồng ngực chưa bao gồm thuốc gây mê 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP
16270 BS_20.113 Nội soi bàng quang có can thiệp 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP
16271 BS_20.114 Nội soi cầm máu đường tiêu hóa bằng OTSC 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP
16272 BS_20.115 Nội soi cầm máu bằng phương pháp phun (Spray) 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP
16273 BS_20.116 Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (nội soi bàng quang không sinh thiết) 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP
16274 BS_20.117 Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm có gây mê 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP
16275 BS_20.118 Nội soi bàng quang lấy sỏi có gây mê 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn