| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | ||||||||
| 16226 | 20.69 | Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16227 | 20.70 | Nội soi đại tràng - lấy dị vật | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16228 | 20.71 | Nội soi đại tràng tiêm cầm máu | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16229 | 20.72 | Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | II | ||||
| 16230 | 20.73 | Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16231 | 20.74 | Nội soi cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16232 | 20.75 | Nội soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | II | ||||
| 16233 | 20.76 | Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | ĐB | ||||
| 16234 | 20.77 | Nội soi băng tần hẹp (NBI) | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16235 | 20.78 | Nội soi siêu âm trực tràng | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16236 | 20.79 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16237 | 20.80 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | II | ||||
| 16238 | 20.81 | Nội soi đại tràng sigma | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | II | ||||
| 16239 | 20.82 | Soi trực tràng | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | III | ||||
| 16240 | 20.83 | Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | ĐB | ||||
| 16241 | 20.84 | Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | ĐB | ||||
| 16242 | 20.85 | Lấy sỏi niệu quản qua nội soi | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | ĐB | ||||
| 16243 | 20.86 | Nội soi bàng quang | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | II | ||||
| 16244 | 20.87 | Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16245 | 20.88 | Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng chấp, đặt catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu thuật | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16246 | 20.89 | Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16247 | 20.90 | Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16248 | 20.91 | Nội soi sinh thiết niệu đạo | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16249 | 20.92 | Nội soi bàng quang đặt UPR, đặt catheter niệu quản | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16250 | 20.93 | Nội soi niệu quản chẩn đoán | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn