| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 1601 | 3.480 | Điện châm điều trị stress | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1602 | 3.481 | Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1603 | 3.482 | Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1604 | 3.483 | Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 1605 | 3.484 | Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1606 | 3.485 | Điện châm điều trị chắp lẹo | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1607 | 3.486 | Điện châm điều trị sụp mi | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1608 | 3.487 | Điện châm điều trị bệnh hố mắt | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1609 | 3.488 | Điện châm điều trị viêm kết mạc | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1610 | 3.489 | Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1611 | 3.490 | Điện châm điều trị lác | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1612 | 3.491 | Điện châm điều trị giảm thị lực | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1613 | 3.492 | Điện châm điều trị hội chứng tiền đình | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1614 | 3.493 | Điện châm điều trị giảm thính lực | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1615 | 3.494 | Điện châm điều trị thất ngôn | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1616 | 3.495 | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1617 | 3.496 | Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1618 | 3.497 | Điện châm điều trị nôn nấc | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1619 | 3.498 | Điện châm điều trị cơn đau quặn thận | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1620 | 3.499 | Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1621 | 3.500 | Điện châm điều trị viêm phần phụ | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1622 | 3.501 | Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1623 | 3.502 | Điện châm điều trị táo bón | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1624 | 3.503 | Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa | 03. NHI KHOA | II | ||||
| 1625 | 3.504 | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn