| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | ||||||||
| 16201 | 20.44 | Nong đường mật, Oddi qua nội soi | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16202 | 20.45 | Nội soi đường mật tán sỏi qua da | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | |||||
| 16203 | 20.46 | Nong bằng bóng qua nội soi điều trị hẹp chỗ nối đại trực tràng sau mổ | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16204 | 20.47 | Nội soi điều trị loét ống tiêu hóa bằng laser | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16205 | 20.48 | Mở thông dạ dày qua nội soi | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16206 | 20.49 | Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy) | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | ĐB | ||||
| 16207 | 20.50 | Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy) | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | ĐB | ||||
| 16208 | 20.51 | Nội soi tiêu hóa bằng viên đạn (Capsule Endoscopy) | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | |||||
| 16209 | 20.52 | Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp với chọc hút tế bào | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | ĐB | ||||
| 16210 | 20.53 | Nội soi đặt bộ stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | ĐB | ||||
| 16211 | 20.54 | Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16212 | 20.55 | Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơ vòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | ĐB | ||||
| 16213 | 20.56 | Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt Stent đường mật tụy | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | ĐB | ||||
| 16214 | 20.57 | Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | ĐB | ||||
| 16215 | 20.58 | Nội soi tiêu hóa với gây mê (dạ dày - đại tràng) | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16216 | 20.59 | Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16217 | 20.60 | Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | ĐB | ||||
| 16218 | 20.61 | Đặt catheter tenchkoff qua nội soi ổ bụng | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | |||||
| 16219 | 20.62 | Sửa catheter tenchkoff qua nội soi ổ bụng | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | |||||
| 16220 | 20.63 | Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16221 | 20.64 | Nội soi hố thận để thăm dò, chẩn đoán | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | |||||
| 16222 | 20.65 | Nội soi khung chậu để thăm dò, chẩn đoán | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | |||||
| 16223 | 20.66 | Nội soi ổ bụng - sinh thiết | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | ĐB | ||||
| 16224 | 20.67 | Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16225 | 20.68 | Nội soi thực quản - dạ dày, lấy dị vật | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn