| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ||||||||
| 16151 | BS_19.423 | Xạ phẫu định vị ngoài cơ thể (SBRT) | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | |||||
| 16152 | BS_19.424 | Xạ phẫu định vị phân liều (SRT) | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | |||||
| 16153 | BS_19.425 | Xạ trị cung điều biến thể tích (VMAT) | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | |||||
| 16154 | BS_19.426 | Xạ trị IGRT | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | |||||
| 16155 | BS_19.427 | Xạ trị thích ứng (ADT) | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | |||||
| 16156 | BS_19.428 | Xạ trị TOMOTHERAPY | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | |||||
| 16157 | BS_19.429 | Sinh thiết lõi (CORE BIOPSY) | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | |||||
| 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | ||||||||
| 16158 | 20.1 | Mở thông não thất bể đáy nội soi | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | II | ||||
| 16159 | 20.2 | Nội soi mở thông não thất | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | II | ||||
| 16160 | 20.3 | Nội soi hạ họng - thanh quản ống cứng chẩn đoán | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | III | ||||
| 16161 | 20.4 | Nội soi hạ họng - thanh quản ống cứng sinh thiết | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16162 | 20.5 | Nội soi hạ họng - thanh quản ống mềm chẩn đoán | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | II | ||||
| 16163 | 20.6 | Nội soi hạ họng - thanh quản ống mềm sinh thiết | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16164 | 20.7 | Nội soi cầm máu mũi | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | II | ||||
| 16165 | 20.8 | Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | II | ||||
| 16166 | 20.9 | Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng cắt đốt bằng điện cao tần | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | II | ||||
| 16167 | 20.10 | Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16168 | 20.11 | Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16169 | 20.12 | Nội soi thanh quản ống mềm cắt u lành tính | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | II | ||||
| 16170 | 20.13 | Nội soi tai mũi họng | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | |||||
| 16171 | 20.14 | Nội soi tai mũi họng huỳnh quang | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | |||||
| 16172 | 20.15 | Nội soi thanh quản lấy dị vật | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | |||||
| 16173 | 20.16 | Nội soi khí - phế quản ống cứng sinh thiết xuyên vách | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16174 | 20.17 | Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết xuyên vách | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16175 | 20.18 | Nội soi khí - phế quản ống mềm cắt đốt u bằng điện đông cao tần | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | ĐB | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn