| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ||||||||
| 16101 | 19.373 | Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 32P | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16102 | 19.374 | Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng 131I-MIBG | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | ||||
| 16103 | 19.375 | Điều trị u tuyến thượng thận bằng 131I-MIBG | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | ||||
| 16104 | 19.376 | Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng 123I-MIBG | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | ||||
| 16105 | 19.377 | Điều trị u tuyến thượng thận bằng 123I-MIBG | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | ||||
| 16106 | 19.378 | Điều trị bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16107 | 19.379 | Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16108 | 19.380 | Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với 131I-Rituximab | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 16109 | 19.381 | Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với 131I-Nimotuzumab | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 16110 | 19.382 | Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 111In-DTPA- octreotide | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | ||||
| 16111 | 19.383 | Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 111In-DOTATOC | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16112 | 19.384 | Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 90Y-DOTATOC | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16113 | 19.385 | Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 90Y-DOTA- Lanreotide | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | ||||
| 16114 | 19.386 | Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 90Y-DOTATATE | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16115 | 19.387 | Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 177Lu - DOTATATE | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | ||||
| 16116 | 19.388 | Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 177Lu-DOTATOC | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16117 | 19.389 | Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ alpha 213Bi- DOTATOC | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | ||||
| 16118 | 19.390 | Điều trị bằng nano - thụ thể peptid phóng xạ 177Lu- DOTATATE-PLGA-PEG NPs | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | ||||
| 16119 | 19.391 | Điều trị di căn ung thư bằng cấy hạt phóng xạ 125I | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16120 | 19.392 | Điều trị ung thư tuyến tiền liệt bằng cấy hạt phóng xạ 103Pd | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16121 | 19.393 | Điều trị ung thư phổi bằng cấy hạt phóng xạ 125I | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16122 | 19.394 | Điều trị ung thư thực quản bằng cấy hạt phóng xạ 125I | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16123 | 19.395 | Điều trị ung thư đầu cổ bằng cấy hạt phóng xạ 125I | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16124 | 19.396 | Điều trị u não bằng cấy hạt phóng xạ 125I | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16125 | 19.397 | Điều trị ung thư di căn gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn