| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ||||||||
| 16076 | 19.348 | Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16077 | 19.349 | Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng 188Re | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16078 | 19.350 | Điều trị ung thư gan bằng keo silicon - 32P | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16079 | 19.351 | Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng 131I - Lipiodol | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16080 | 19.352 | Điều trị ung thư gan bằng keo 166Ho | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | ||||
| 16081 | 19.353 | Điều trị ung thư gan bằng hạt phóng xạ 125I | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16082 | 19.354 | Điều trị ung thư gan bằng keo phóng xạ | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16083 | 19.355 | Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ 125I | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16084 | 19.356 | Điều trị ung thư vòm mũi họng bằng hạt phóng xạ | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16085 | 19.357 | Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ 125I | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16086 | 19.358 | Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16087 | 19.359 | Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo 90Y | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16088 | 19.360 | Điều trị sẹo lồi bằng tấm áp 32P | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16089 | 19.361 | Điều trị eczema bằng tấm áp 32P | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16090 | 19.362 | Điều trị u máu nông bằng tấm áp 32P | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16091 | 19.363 | Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng 32P | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16092 | 19.364 | Điều trị bệnh Leucose kinh bằng 32P | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | I | ||||
| 16093 | 19.365 | Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng thuốc phóng xạ | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16094 | 19.366 | Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 153Sm | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16095 | 19.367 | Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 117Sn | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16096 | 19.368 | Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 188Re | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16097 | 19.369 | Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 186Re | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16098 | 19.370 | Điều trị giảm đau di căn ung thư xương bằng 89Sr | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16099 | 19.371 | Điều trị giảm đau di căn ung thư xương bằng 85Sr | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16100 | 19.372 | Điều trị giảm đau di căn ung thư xương bằng 90Y | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn