| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ||||||||
| 16026 | 19.298 | PET/MRI chẩn đoán bệnh Azheimer với [11C]]PIB | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | ||||
| 16027 | 19.299 | PET/MRI chẩn đoán bệnh tim mạch | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16028 | 19.300 | PET/MRI chẩn đoán bệnh chuyển hóa cơ tim với 11C - acetate | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16029 | 19.301 | PET/MRI chẩn đoán bệnh chuyển hóa cơ tim với 11C - panmitate | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16030 | 19.302 | PET/MRI chẩn đoán bệnh chuyển hóa glucose cơ tim với 18FDG | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16031 | 19.303 | PET/MRI tưới máu cơ tim với 13N - NH3 | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16032 | 19.304 | PET/MRI thể tích tưới máu cơ tim với 15O-CO | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16033 | 19.305 | PET/MRI tưới máu cơ tim với 15O-H2ONH3 | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16034 | 19.306 | PET/MRI tưới máu cơ tim với 82Rb - Rb+ | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16035 | 19.307 | PET/MRI chẩn đoán bệnh nhiễm trùng | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16036 | 19.308 | PET/MRI trong bệnh viêm nhiễm với 18FDG | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16037 | 19.309 | Định lượng CA 19-9 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | II | ||||
| 16038 | 19.310 | Định lượng CA 50 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16039 | 19.311 | Định lượng CA 125 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16040 | 19.312 | Định lượng CA 15-3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | II | ||||
| 16041 | 19.313 | Định lượng CA 72 - 4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16042 | 19.314 | Định lượng GH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16043 | 19.315 | Định lượng kháng thể kháng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16044 | 19.316 | Định lượng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16045 | 19.317 | Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16046 | 19.318 | Định lượng kháng thể kháng Tg (AntiTg) bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16047 | 19.319 | Định lượng Micro Albumin niệu bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16048 | 19.320 | Định lượng LH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16049 | 19.321 | Định lượng FSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16050 | 19.322 | Định lượng HCG bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn