| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ||||||||
| 16001 | 19.273 | PET/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 68Ga -DOTANOC | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16002 | 19.274 | PET/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 68Ga-DOTATATE | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16003 | 19.275 | PET/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 68Y -DOTANOC | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | ||||
| 16004 | 19.276 | PET/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 68Y -DOTATATE | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | ||||
| 16005 | 19.277 | PET/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 68Y -DOTA- Lanreotide | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | ||||
| 16006 | 19.278 | PET/CT mô phỏng xạ trị | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16007 | 19.279 | PET/CT mô phỏng xạ trị 3D | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16008 | 19.280 | PET/CT mô phỏng xạ trị điều biến liều (IMRT) | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16009 | 19.281 | PET/MRI | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16010 | 19.282 | PET/MRI chẩn đoán khối u | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16011 | 19.283 | PET/MRI chẩn đoán bệnh hệ thần kinh | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16012 | 19.284 | PET/MRI đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 11C - acetate | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16013 | 19.285 | PET/MRI đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 11C -1- butanol | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16014 | 19.286 | PET/MRI nơi tiếp nhận dopamin bán cầu não với 11C- N-methylspiperone | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | ||||
| 16015 | 19.287 | PET/MRI đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 18FDG | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16016 | 19.288 | PET/MRI nơi tiếp nhận oestrogen với 18F-16α-fluoro- 17-estradiol | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | ||||
| 16017 | 19.289 | PET/MRI nơi tiếp nhận dopamin bán cầu não với 18F - spiperone | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16018 | 19.290 | PET/MRI tưới máu não với 15O-H2O | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16019 | 19.291 | PET/MRI đo lượng chuyển hóa và bài xuất oxy bán cầu não với 15O-O2 | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16020 | 19.292 | PET/MRI chuyển hóa yếm khí với 18F-Misomidazole (MISO) | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16021 | 19.293 | PET/MRI chẩn đoán theo dõi xạ trị Glioma với 18F- FDOPA | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | ||||
| 16022 | 19.294 | PET/MRI chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với 5-HT2A receptor | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16023 | 19.295 | PET/MRI chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với SSRI | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16024 | 19.296 | PET/MRI chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với dopamin D2 receptor | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16025 | 19.297 | PET/MRI chẩn đoán suy giảm trí nhớ (dimentia) | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn