| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ||||||||
| 15976 | 19.248 | PET/CT nơi tiếp nhận oestrogen với 18F-16α-fluoro-17- estradiol | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | ||||
| 15977 | 19.249 | PET/CT nơi tiếp nhận dopamin bán cầu não với 18F - spiperone | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15978 | 19.250 | PET/CT tưới máu não với 15O-H2O | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15979 | 19.251 | PET/CT đo lượng chuyển hóa và bài xuất oxy bán cầu não với 15O-O2 | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15980 | 19.252 | PET/CT chuyển hóa yếm khí với 18F-Misomidazole (MISO) | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15981 | 19.253 | PET/CT chẩn đoán theo dõi xạ trị Glioma với 18F- FDOPA | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | ||||
| 15982 | 19.254 | PET/CT chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với 5-HT2A receptor | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15983 | 19.255 | PET/CT chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với SSRI | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15984 | 19.256 | PET/CT chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với dopamin D2 receptor | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15985 | 19.257 | PET/CT chẩn đoán suy giảm trí nhớ (dimentia) | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15986 | 19.258 | PET/CT chẩn đoán bệnh Azheimer với [11C]]PIB | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | ||||
| 15987 | 19.259 | PET/CT chẩn đoán bệnh tim mạch | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15988 | 19.260 | PET/CT chẩn đoán bệnh chuyển hóa cơ tim với 11C- acetate | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | ||||
| 15989 | 19.261 | PET/CT chẩn đoán bệnh chuyển hóa cơ tim với 11C- panmitate | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | ||||
| 15990 | 19.262 | PET/CT chẩn đoán bệnh chuyển hóa glucose cơ tim với 18FDG | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15991 | 19.263 | PET/CT tưới máu cơ tim với 13N - NH3 | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15992 | 19.264 | PET/CT thể tích tưới máu cơ tim với 15O-CO | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15993 | 19.265 | PET/CT tưới máu cơ tim với 15O-H2ONH3 | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15994 | 19.266 | PET/CT tưới máu cơ tim với 82Rb - Rb+ | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15995 | 19.267 | PET/CT chẩn đoán bệnh tim mạch với 18FDG | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15996 | 19.268 | PET/CT chẩn đoán bệnh thiếu máu cơ tim với 18FDG | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15997 | 19.269 | PET/CT đánh giá sự sống còn của cơ tim với 18FDG | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15998 | 19.270 | PET/CT chẩn đoán bệnh nhiễm trùng | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15999 | 19.271 | PET/CT trong bệnh viêm nhiễm với 18FDG | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16000 | 19.272 | PET/CT thụ thể Peptid phóng xạ | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn