| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ||||||||
| 15926 | 19.198 | PET đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 11C -1- butanol | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15927 | 19.199 | PET nơi tiếp nhận dopamin bán cầu não với 11C-N- methylspiperone | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | ||||
| 15928 | 19.200 | PET đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 18FDG | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15929 | 19.201 | PET nơi tiếp nhận oestrogen với 18F-16α-fluoro-17- estradiol | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | ||||
| 15930 | 19.202 | PET nơi tiếp nhận dopamin bán cầu não với 18F - spiperone | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15931 | 19.203 | PET tưới máu não với 15O-H2O | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15932 | 19.204 | PET đo lượng chuyển hóa và bài xuất oxy bán cầu não với 15O-O2 | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15933 | 19.205 | PET chuyển hóa yếm khí với 18F-Misomidazole (MISO) | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15934 | 19.206 | PET chẩn đoán theo dõi xạ trị Glioma với 18F-FDOPA | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15935 | 19.207 | PET chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với 5-HT2A receptor | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15936 | 19.208 | PET chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với SSRI | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15937 | 19.209 | PET chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với dopamin D2 receptor | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15938 | 19.210 | PET chẩn đoán suy giảm trí nhớ (dimentia) | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15939 | 19.211 | PET chẩn đoán bệnh Azheimer với [11C]]PIB | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | ||||
| 15940 | 19.212 | PET chẩn đoán bệnh tim mạch | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15941 | 19.213 | PET chẩn đoán bệnh chuyển hóa cơ tim với 11C - acetate | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15942 | 19.214 | PET chẩn đoán bệnh chuyển hóa cơ tim với 11C - panmitate | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15943 | 19.215 | PET chẩn đoán bệnh chuyển hóa glucose cơ tim với 18FDG | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15944 | 19.216 | PET tưới máu cơ tim với 13N - NH3 | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15945 | 19.217 | PET thể tích tưới máu cơ tim với 15O-CO | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15946 | 19.218 | PET tưới máu cơ tim với 15O-H2ONH3 | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15947 | 19.219 | PET tưới máu cơ tim với 82Rb - Rb+ | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15948 | 19.220 | PET chẩn đoán bệnh nhiễm trùng | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15949 | 19.221 | PET trong bệnh viêm nhiễm với 18FDG | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15950 | 19.222 | PET/CT | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn