| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18. ĐIỆN QUANG | ||||||||
| 15701 | BS_18.718 | Chụp và sinh thiết u trong lòng đường ruột dưới XQ tăng sáng | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15702 | BS_18.719 | Siêu âm doppler ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15703 | BS_18.720 | Chụp cắt lớp vi tính ngực liều thấp không tiêm thuốc cản quang | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15704 | BS_18.721 | Chụp động mạch phổi dưới X-quang tăng sáng, số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15705 | BS_18.722 | Chụp động mạch phế quản dưới X-quang tăng sáng, số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15706 | BS_18.723 | Đốt sóng ngắn điều trị ung thư phổi (MWA) dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15707 | BS_18.724 | Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, ...) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15708 | BS_18.725 | Chụp và nút mạch điều trị u phổi | 18. ĐIỆN QUANG | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
||||
| 15709 | BS_18.726 | Chụp và nút mạch điều trị u trung thất | 18. ĐIỆN QUANG | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
||||
| 15710 | BS_18.727 | Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý van tim (nếu có tiêm thuốc) | 18. ĐIỆN QUANG | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
||||
| 15711 | BS_18.728 | Chụp CTscanner có dựng hình toàn bộ cột sống 64, 128, 256 dãy | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15712 | BS_18.729 | Chụp MRI toàn bộ cột sống 1.5T, 3T | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15713 | BS_18.730 | Chụp CTscanner cột sống theo protocol robot | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15714 | BS_18.731 | Siêu âm nội soi diệt hạch điều trị đau trong ung thư | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15715 | BS_18.732 | Siêu âm nội soi dẫn lưu nang tụy vào dạ dày, tá tràng | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15716 | BS_18.733 | Siêu âm nội soi dẫn lưu áp xe cạnh đường tiêu hóa | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15717 | BS_18.734 | Can thiệp cầu nối mạch vành qua da | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15718 | BS_18.735 | Chụp động mạch cảnh, động mạch đốt sống | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15719 | BS_18.736 | Chụp đường mật và túi mật cản quang tiêm tĩnh mạch | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15720 | BS_18.737 | Đốt u vú bằng RFA | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15721 | BS_18.738 | Đốt u vú bằng laser | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15722 | BS_18.739 | Đốt u vú bằng vi sóng | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15723 | BS_18.740 | Chụp đáy mắt có bơm thuốc cản quang (FFA) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15724 | BS_18.741 | Chụp lưu thông ruột non có dùng ống thông | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15725 | BS_18.742 | Chụp đường mật xuyên gan qua da (PTC) (72-CĐ hình ảnh) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn