| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18. ĐIỆN QUANG | ||||||||
| 15676 | 18.693 | Điều trị các khối u bằng vi sóng (Microwave) | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15677 | 18.694 | Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản | 18. ĐIỆN QUANG | II | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15678 | 18.695 | Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc tương phản | 18. ĐIỆN QUANG | II | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15679 | 18.696 | Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý van tim | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15680 | 18.697 | Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản | 18. ĐIỆN QUANG | II | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15681 | 18.698 | Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản | 18. ĐIỆN QUANG | II | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15682 | 18.699 | Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh | 18. ĐIỆN QUANG | II | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15683 | 18.700 | Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt | 18. ĐIỆN QUANG | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
||||
| 15684 | 18.701 | Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) | 18. ĐIỆN QUANG | II | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15685 | 18.702 | Cộng hưởng từ phổ tim | 18. ĐIỆN QUANG | II | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15686 | 18.703 | Siêu âm tại giường | 18. ĐIỆN QUANG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 15687 | 18.704 | Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15688 | BS_18.705 | Hút dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15689 | BS_18.706 | Chọc tế bào tuyến giáp bằng kim nhỏ dưới hướng dẫn của siêu âm | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15690 | BS_18.707 | Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ac tính vùng tiểu khung (ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,...) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15691 | BS_18.708 | Chụp và nút mạch điều trị giãn tĩnh mạch tinh | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15692 | BS_18.709 | Điều trị rối loạn cương dương bằng sóng xung | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15693 | BS_18.710 | Điều trị xơ cứng vật hang bằng sóng xung | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15694 | BS_18.711 | Sinh thiết tinh hoàn - mào tinh hoàn tìm tinh trùng | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15695 | BS_18.712 | Sinh thiết tinh hoàn - mào tinh hoàn tìm tinh trùng và trữ tinh trùng | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15696 | BS_18.713 | Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15697 | BS_18.714 | Can thiệp qua da điều trị giảm đau chọn lọc vùng cột sống thắt lưng/cùng có sử dụng sóng cao tần | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15698 | BS_18.715 | Chụp đường mật qua Kerh | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15699 | BS_18.716 | Chụp và can thiệp lấy sỏi mật trong và ngoài gan dưới XQ tăng sáng | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15700 | BS_18.717 | Chụp và can thiệp lấy sỏi niệu quản, sỏi thận qua da dưới XQ tăng sáng | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn