| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18. ĐIỆN QUANG | ||||||||
| 15601 | 18.617 | Tiêm xơ khối u dưới hướng dẫn của siêu âm | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15602 | 18.618 | Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15603 | 18.619 | Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15604 | 18.620 | Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15605 | 18.621 | Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15606 | 18.622 | Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15607 | 18.623 | Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15608 | 18.624 | Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15609 | 18.625 | Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15610 | 18.626 | Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15611 | 18.627 | Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15612 | 18.628 | Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm | 18. ĐIỆN QUANG | I | ||||
| 15613 | 18.629 | Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15614 | 18.630 | Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15615 | 18.631 | Chọc mạch máu dưới hướng dẫn siêu âm | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15616 | 18.632 | Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15617 | 18.633 | Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15618 | 18.634 | Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15619 | 18.635 | Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15620 | 18.636 | Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15621 | 18.637 | Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15622 | 18.638 | Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15623 | 18.639 | Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15624 | 18.640 | Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15625 | 18.641 | Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||