| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18. ĐIỆN QUANG | ||||||||
| 15501 | 18.517 | Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15502 | 18.518 | Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15503 | 18.519 | Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15504 | 18.520 | Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15505 | 18.521 | Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15506 | 18.522 | Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15507 | 18.523 | Điều trị suy tĩnh mạch chi dưới bằng đốt sóng RF, Lazer... | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | ||||
| 15508 | 18.524 | Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15509 | 18.525 | Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15510 | 18.526 | Chụp và lấy máu tĩnh mạch tuyến thượng thận số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15511 | 18.527 | Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15512 | 18.528 | Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15513 | 18.529 | Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15514 | 18.530 | Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15515 | 18.531 | Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15516 | 18.532 | Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15517 | 18.533 | Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15518 | 18.534 | Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15519 | 18.535 | Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15520 | 18.536 | Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15521 | 18.537 | Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15522 | 18.538 | Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15523 | 18.539 | Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15524 | 18.540 | Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15525 | 18.541 | Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||