| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18. ĐIỆN QUANG | ||||||||
| 15426 | 18.442 | Chụp động mạch phế quản dưới X-quang tăng sáng | 18. ĐIỆN QUANG | I | ||||
| 15427 | 18.443 | Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) dưới X-quang tăng sáng | 18. ĐIỆN QUANG | I | ||||
| 15428 | 18.444 | Chụp động mạch mạc treo dưới X-quang tăng sáng | 18. ĐIỆN QUANG | I | ||||
| 15429 | 18.445 | Chụp tĩnh mạch dưới X-quang tăng sáng | 18. ĐIỆN QUANG | I | ||||
| 15430 | 18.446 | Chụp tĩnh mạch lách - cửa dưới X-quang tăng sáng | 18. ĐIỆN QUANG | I | ||||
| 15431 | 18.447 | Chụp tĩnh mạch chi dưới X-quang tăng sáng | 18. ĐIỆN QUANG | I | ||||
| 15432 | 18.448 | Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp dưới X- quang tăng sáng | 18. ĐIỆN QUANG | I | ||||
| 15433 | 18.449 | Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới X-quang tăng sáng | 18. ĐIỆN QUANG | I | ||||
| 15434 | 18.450 | Chụp và can thiệp động mạch chủ bụng dưới X-quang tăng sáng | 18. ĐIỆN QUANG | I | ||||
| 15435 | 18.451 | Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) dưới X-quang tăng sáng | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | ||||
| 15436 | 18.452 | Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) dưới X- quang tăng sáng | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | ||||
| 15437 | 18.453 | Chụp và nút mạch dị dạng động mạch chi (trên, dưới) dưới X-quang tăng sáng | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | ||||
| 15438 | 18.454 | Chụp và nong cầu nối động mạch chi (trên, dưới) dưới X-quang tăng sáng | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | ||||
| 15439 | 18.455 | Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) dưới X- quang tăng sáng | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | ||||
| 15440 | 18.456 | Chụp và lấy máu tĩnh mạch thượng thận dưới X-quang tăng sáng | 18. ĐIỆN QUANG | I | ||||
| 15441 | 18.457 | Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới X-quang tăng sáng | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | ||||
| 15442 | 18.458 | Chụp và nút mạch điều trị ung thư biểu mô tế bào gan dưới X-quang tăng sáng | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | ||||
| 15443 | 18.459 | Chụp và nút động mạch gan dưới X-quang tăng sáng | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | ||||
| 15444 | 18.460 | Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan dưới X-quang tăng sáng | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | ||||
| 15445 | 18.461 | Chụp và nút động mạch phế quản dưới X-quang tăng sáng | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | ||||
| 15446 | 18.462 | Chụp và can thiệp động mạch phổi dưới X-quang tăng sáng | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | ||||
| 15447 | 18.463 | Chụp và can thiệp động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) dưới X-quang tăng sáng | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | ||||
| 15448 | 18.464 | Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung dưới X-quang tăng sáng | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | ||||
| 15449 | 18.465 | Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung dưới X-quang tăng sáng | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | ||||
| 15450 | 18.466 | Chụp và nút động mạch tử cung dưới X-quang tăng sáng | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn