| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18. ĐIỆN QUANG | ||||||||
| 15251 | 18.267 | Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15252 | 18.268 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15253 | 18.269 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15254 | 18.270 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15255 | 18.271 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15256 | 18.272 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15257 | 18.273 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15258 | 18.274 | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15259 | 18.275 | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15260 | 18.276 | Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15261 | 18.277 | Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15262 | 18.278 | Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15263 | 18.279 | Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15264 | 18.280 | Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15265 | 18.281 | Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15266 | 18.282 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15267 | 18.283 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15268 | 18.284 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15269 | 18.285 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15270 | 18.286 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15271 | 18.287 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15272 | 18.288 | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15273 | 18.289 | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15274 | 18.290 | Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ ≥256 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15275 | 18.291 | Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn