| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18. ĐIỆN QUANG | ||||||||
| 15226 | 18.242 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15227 | 18.243 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15228 | 18.244 | Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15229 | 18.245 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) | 18. ĐIỆN QUANG | II | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15230 | 18.246 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15231 | 18.247 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ ≥ 256 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15232 | 18.248 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ ≥ 256 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15233 | 18.249 | Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ ≥ 256 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15234 | 18.250 | Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15235 | 18.251 | Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ ≥ 256 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15236 | 18.252 | Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ ≥ 256 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15237 | 18.253 | Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ ≥ 256 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15238 | 18.254 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ ≥ 256 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15239 | 18.255 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15240 | 18.256 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15241 | 18.257 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15242 | 18.258 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15243 | 18.259 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15244 | 18.260 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15245 | 18.261 | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15246 | 18.262 | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15247 | 18.263 | Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15248 | 18.264 | Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15249 | 18.265 | Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15250 | 18.266 | Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn