Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
18. ĐIỆN QUANG
15201 18.217 Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim không dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15202 18.218 Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ ≥ 256 dãy) 18. ĐIỆN QUANG
15203 18.219 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15204 18.220 Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15205 18.221 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15206 18.222 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15207 18.223 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15208 18.224 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15209 18.225 Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1- 32 dãy) 18. ĐIỆN QUANG
15210 18.226 Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15211 18.227 Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15212 18.228 Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15213 18.229 Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15214 18.230 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15215 18.231 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15216 18.232 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15217 18.233 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15218 18.234 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15219 18.235 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15220 18.236 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15221 18.237 Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15222 18.238 Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15223 18.239 Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15224 18.240 Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15225 18.241 Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn