| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18. ĐIỆN QUANG | ||||||||
| 15151 | 18.167 | Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15152 | 18.168 | Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15153 | 18.169 | Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15154 | 18.170 | Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15155 | 18.171 | Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15156 | 18.172 | Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15157 | 18.173 | Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15158 | 18.174 | Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64- 128 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15159 | 18.175 | Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15160 | 18.176 | Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15161 | 18.177 | Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15162 | 18.178 | Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15163 | 18.179 | Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15164 | 18.180 | Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15165 | 18.181 | Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15166 | 18.182 | Chụp CLVT mạch máu não (từ ≥ 256 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15167 | 18.183 | Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15168 | 18.184 | Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15169 | 18.185 | Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15170 | 18.186 | Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ ≥ 256 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15171 | 18.187 | Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ ≥ 256 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15172 | 18.188 | Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15173 | 18.189 | Chụp CLVT hốc mắt (từ ≥ 256 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15174 | 18.190 | Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15175 | 18.191 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn