| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18. ĐIỆN QUANG | ||||||||
| 15076 | 18.92 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15077 | 18.93 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15078 | 18.94 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15079 | 18.95 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15080 | 18.96 | Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15081 | 18.97 | Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15082 | 18.98 | Chụp X-quang khung chậu thẳng | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15083 | 18.99 | Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15084 | 18.100 | Chụp X-quang khớp vai thẳng | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15085 | 18.101 | Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15086 | 18.102 | Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15087 | 18.103 | Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15088 | 18.104 | Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15089 | 18.105 | Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15090 | 18.106 | Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15091 | 18.107 | Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15092 | 18.108 | Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15093 | 18.109 | Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15094 | 18.110 | Chụp X-quang khớp háng nghiêng | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15095 | 18.111 | Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15096 | 18.112 | Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15097 | 18.113 | Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15098 | 18.114 | Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15099 | 18.115 | Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15100 | 18.116 | Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn