| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | ||||||||
| 14976 | 17.246 | Kỹ thuật bó bột trật khớp háng bẩm sinh | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14977 | 17.247 | Kỹ thuật bó bột cẳng - bàn chân làm khuôn nẹp dưới gối | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | ||||
| 14978 | 17.248 | Kỹ thuật bó bột xương đùi - chậu/cột sống làm khuôn nẹp trên gối | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | ||||
| 14979 | 17.249 | Kéo nắn, kéo giãn cột ống, các khớp | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | |||||
| 14980 | 17.250 | Tập do cứng khớp | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14981 | 17.251 | Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14982 | 17.252 | Xoa bóp áp lực hơi | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14983 | BS_17.253 | Hướng dẫn luyện giọng để phục hồi giọng nói | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | |||||
| 14984 | BS_17.254 | Trợ giúp ho bằng máy tạo áp lực | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | |||||
| 18. ĐIỆN QUANG | ||||||||
| 14985 | 18.1 | Siêu âm tuyến giáp | 18. ĐIỆN QUANG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14986 | 18.2 | Siêu âm các tuyến nước bọt | 18. ĐIỆN QUANG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14987 | 18.3 | Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt | 18. ĐIỆN QUANG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14988 | 18.4 | Siêu âm hạch vùng cổ | 18. ĐIỆN QUANG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14989 | 18.5 | Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp | 18. ĐIỆN QUANG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14990 | 18.6 | Siêu âm hốc mắt | 18. ĐIỆN QUANG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14991 | 18.7 | Siêu âm qua thóp | 18. ĐIỆN QUANG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14992 | 18.8 | Siêu âm nhãn cầu | 18. ĐIỆN QUANG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14993 | 18.9 | Siêu âm doppler hốc mắt | 18. ĐIỆN QUANG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14994 | 18.10 | Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ | 18. ĐIỆN QUANG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14995 | 18.11 | Siêu âm màng phổi | 18. ĐIỆN QUANG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14996 | 18.12 | Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) | 18. ĐIỆN QUANG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14997 | 18.13 | Siêu âm các khối u phổi ngoại vi | 18. ĐIỆN QUANG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14998 | 18.14 | Siêu âm qua thực quản | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14999 | 18.15 | Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15000 | 18.16 | Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) | 18. ĐIỆN QUANG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn