| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | ||||||||
| 14951 | 17.221 | Chăm sóc điều trị loét do đè ép độ IV | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14952 | 17.222 | Kỹ thuật hút áp lực âm điều trị loét do đè ép/vết thương | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | ||||
| 14953 | 17.223 | Kỹ thuật điều trị sẹo bỏng bằng gel silicol | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14954 | 17.224 | Kỹ thuật điều trị sẹo bỏng bằng băng thun áp lực kết hợp gel silicol | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14955 | 17.225 | Kỹ thuật điều trị sẹo bỏng bằng mặt nạ áp lực kết hợp thuốc làm mềm sẹo | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14956 | 17.226 | Kỹ thuật điều trị sẹo bỏng bằng quần áo áp lực kết hợp thuốc làm mềm sẹo | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14957 | 17.227 | Kỹ thuật điều trị sẹo lồi bằng tiêm Corticoid trong sẹo, dưới sẹo | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14958 | 17.228 | Kỹ thuật điều trị sẹo lồi bằng băng áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo và gel silicol | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14959 | 17.229 | Kỹ thuật điều trị sẹo lồi bằng băng áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo, gel silicol và các sản phẩm tế bào | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14960 | 17.230 | Kỹ thuật sử dụng giày, nẹp chỉnh hình điều trị các dị tật bàn chân (bàn chân bẹt, bàn chân lõm, bàn chân vẹo trong, bàn chân vẹo ngoài...) | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14961 | 17.231 | Kỹ thuật sử dụng giày, nẹp chỉnh hình điều trị bệnh lý bàn chân của người bệnh đái tháo đường (tiểu đường) | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14962 | 17.232 | Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế cổ cho người bệnh sau bỏng | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | |||||
| 14963 | 17.233 | Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế chân, tay cho người bệnh sau bỏng | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | |||||
| 14964 | 17.234 | Kỹ thuật bó bột chậu lưng không nắn làm khuôn nẹp khớp háng | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14965 | 17.235 | Kỹ thuật bó bột chậu lưng có nắn làm khuôn nẹp khớp háng | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14966 | 17.236 | Kỹ thuật bó bột chậu lưng chân không nắn làm khuôn nẹp cột sống háng | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14967 | 17.237 | Kỹ thuật bó bột chậu lưng chân có nắn làm khuôn nẹp cột sống háng | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14968 | 17.238 | Kỹ thuật bó bột cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | ||||
| 14969 | 17.239 | Kỹ thuật bó bột cẳng - bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | ||||
| 14970 | 17.240 | Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | ||||
| 14971 | 17.241 | Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | ||||
| 14972 | 17.242 | Kỹ thuật bó bột mũ phi công không nắn làm khuôn nẹp hộp sọ | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14973 | 17.243 | Kỹ thuật bó bột mũ phi công có nắn làm khuôn nẹp cổ nhựa | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14974 | 17.244 | Kỹ thuật bó bột chữ U làm khuôn nẹp khớp háng | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14975 | 17.245 | Kỹ thuật bó bột bàn chân khoèo | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn