| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | ||||||||
| 14926 | 17.196 | Lượng giá sự phát triển của trẻ theo nhóm tuổi bằng kỹ thuật ASQ | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14927 | 17.197 | Lượng giá kỹ năng ngôn ngữ - giao tiếp ở trẻ em | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | |||||
| 14928 | 17.198 | Lượng giá kỹ năng vận động tinh và kỹ năng sinh hoạt hàng ngày ở trẻ em | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14929 | 17.199 | Lượng giá trẻ tự kỷ theo tiêu chuẩn DSM-IV | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14930 | 17.200 | Lượng giá trẻ tự kỷ bằng thang điểm CARS | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14931 | 17.201 | Kỹ thuật sàng lọc trẻ tự kỷ bằng bảng kiểm M-CHAT | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14932 | 17.202 | Lượng giá kỹ năng vận động thô theo thang điểm GMFM | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14933 | 17.203 | Lượng giá kỹ năng vận động trẻ bại não theo thang điểm GMFCS | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14934 | 17.204 | Lượng giá mức độ co cứng bằng thang điểm Ashworth (MAS) | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14935 | 17.205 | Lượng giá tâm trí tối thiểu MMSE cho người cao tuổi | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14936 | 17.206 | Đo mức độ tiêu thụ oxy tối đa | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | |||||
| 14937 | 17.207 | Đo mức độ tiêu thụ oxy bán tối đa | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | |||||
| 14938 | 17.208 | Nghiệm pháp đi 6 phút | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14939 | 17.209 | Nghiệm pháp vận động toàn bộ Rickili cho người cao tuổi | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | |||||
| 14940 | 17.210 | Nghiệm pháp Tiniti cho người cao tuổi | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | |||||
| 14941 | 17.211 | Nghiệm pháp đo thời gian đứng dậy và đi | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14942 | 17.212 | Nghiệm pháp dừng bước khi vừa đi vừa nói cho người cao tuổi | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | |||||
| 14943 | 17.213 | Đo áp lực bàn chân bằng máy để tư vấn sử dụng giày, dép cho người bệnh đái tháo đường | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14944 | 17.214 | Kỹ thuật tư vấn tâm lý cho người bệnh hoặc người nhà | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14945 | 17.215 | Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ cổ | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14946 | 17.216 | Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ khu trú | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | II | ||||
| 14947 | 17.217 | Kỹ thuật can thiệp rối loạn tiểu tiện bằng phản hồi sinh học (biofeedback) | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14948 | 17.218 | Kỹ thuật thông mũi họng ngược dòng ở trẻ em | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14949 | 17.219 | Chăm sóc điều trị loét do đè ép độ I, độ II | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14950 | 17.220 | Chăm sóc điều trị loét do đè ép độ III | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn