Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
14926 17.196 Lượng giá sự phát triển của trẻ theo nhóm tuổi bằng kỹ thuật ASQ 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

14927 17.197 Lượng giá kỹ năng ngôn ngữ - giao tiếp ở trẻ em 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
14928 17.198 Lượng giá kỹ năng vận động tinh và kỹ năng sinh hoạt hàng ngày ở trẻ em 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

14929 17.199 Lượng giá trẻ tự kỷ theo tiêu chuẩn DSM-IV 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

14930 17.200 Lượng giá trẻ tự kỷ bằng thang điểm CARS 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

14931 17.201 Kỹ thuật sàng lọc trẻ tự kỷ bằng bảng kiểm M-CHAT 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

14932 17.202 Lượng giá kỹ năng vận động thô theo thang điểm GMFM 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

14933 17.203 Lượng giá kỹ năng vận động trẻ bại não theo thang điểm GMFCS 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

14934 17.204 Lượng giá mức độ co cứng bằng thang điểm Ashworth (MAS) 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

14935 17.205 Lượng giá tâm trí tối thiểu MMSE cho người cao tuổi 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

14936 17.206 Đo mức độ tiêu thụ oxy tối đa 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
14937 17.207 Đo mức độ tiêu thụ oxy bán tối đa 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
14938 17.208 Nghiệm pháp đi 6 phút 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

14939 17.209 Nghiệm pháp vận động toàn bộ Rickili cho người cao tuổi 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
14940 17.210 Nghiệm pháp Tiniti cho người cao tuổi 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
14941 17.211 Nghiệm pháp đo thời gian đứng dậy và đi 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

14942 17.212 Nghiệm pháp dừng bước khi vừa đi vừa nói cho người cao tuổi 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
14943 17.213 Đo áp lực bàn chân bằng máy để tư vấn sử dụng giày, dép cho người bệnh đái tháo đường 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

14944 17.214 Kỹ thuật tư vấn tâm lý cho người bệnh hoặc người nhà 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

14945 17.215 Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ cổ 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG II

Người hành nghề:

Bác sĩ

14946 17.216 Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ khu trú 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG II
14947 17.217 Kỹ thuật can thiệp rối loạn tiểu tiện bằng phản hồi sinh học (biofeedback) 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG III

Người hành nghề:

Bác sĩ

14948 17.218 Kỹ thuật thông mũi họng ngược dòng ở trẻ em 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG III

Người hành nghề:

Bác sĩ

14949 17.219 Chăm sóc điều trị loét do đè ép độ I, độ II 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG III

Người hành nghề:

Bác sĩ

14950 17.220 Chăm sóc điều trị loét do đè ép độ III 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn