| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | ||||||||
| 14901 | 17.171 | Kỹ thuật tạo thuận vận động cho trẻ (lẫy, ngồi, bò, đứng, đi) | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14902 | 17.172 | Tập dưỡng sinh | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
||||
| 14903 | 17.173 | Kỹ thuật tập vận động trên hệ thống người máy (robot) | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14904 | 17.174 | Kỹ thuật tập vận động trên máy chức năng | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | ||||
| 14905 | 17.175 | Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | ||||
| 14906 | 17.176 | Kỹ thuật tập vận động cho trẻ xơ hóa cơ | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14907 | 17.177 | Kỹ thuật tập vận động cho trẻ bị biến dạng cột sống (cong vẹo, gù, ưỡn) | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14908 | 17.178 | Kỹ thuật hỗ trợ tăng tốc thì thở ra ở trẻ nhỏ | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14909 | 17.179 | Kỹ thuật kiểm soát tư thế và vận động cho người bệnh Parkinson | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | ||||
| 14910 | 17.180 | Kỹ thuật kiểm soát tư thế hội chứng sợ sau ngã | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14911 | 17.181 | Kỹ thuật ngồi/đứng dậy từ sàn nhà | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | |||||
| 14912 | 17.182 | Kỹ thuật tập sức bền có gắn theo dõi tim mạch | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | ||||
| 14913 | 17.183 | Kỹ thuật tập sức bền không có gắn theo dõi tim mạch | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | |||||
| 14914 | 17.184 | Kỹ thuật thư giãn | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | |||||
| 14915 | 17.185 | Kỹ thuật tập sức mạnh cơ bằng phản hồi sinh học (biofeedback) | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14916 | 17.186 | Kỹ thuật tập sức mạnh cơ với máy Isocinetic | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | ||||
| 14917 | 17.187 | Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | ||||
| 14918 | 17.188 | Kỹ thuật tập bắt buộc bên liệt (CIMT) | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14919 | 17.189 | Kỹ thuật gương trị liệu (mirror therapy) | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | ||||
| 14920 | 17.190 | Kỹ thuật áp dụng phân tích hành vi (ABA) | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14921 | 17.191 | Kỹ thuật kích thích giao tiếp sớm cho trẻ nhỏ | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14922 | 17.192 | Kỹ thuật dạy trẻ hiểu và diễn tả bằng ngôn ngữ | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14923 | 17.193 | Kỹ thuật vận động môi miệng chuẩn bị cho trẻ tập nói | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14924 | 17.194 | Kỹ thuật kiểm soát cơ hàm mặt và hoạt động nhai, nuốt | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14925 | 17.195 | Chẩn đoán điện thần kinh cơ | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn