| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | ||||||||
| 14851 | 17.121 | Lượng giá lao động hướng nghiệp | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14852 | 17.122 | Thử cơ bằng tay | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14853 | 17.123 | Đo tầm vận động khớp | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14854 | 17.124 | Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14855 | 17.125 | Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14856 | 17.126 | Đo áp lực hậu môn trực tràng | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14857 | 17.127 | Lượng giá sự phát triển của trẻ theo nhóm tuổi | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14858 | 17.128 | Lượng giá sự phát triển của trẻ bằng Test Denver | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14859 | 17.129 | Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14860 | 17.130 | Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14861 | 17.131 | Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14862 | 17.132 | Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14863 | 17.133 | Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14864 | 17.134 | Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14865 | 17.135 | Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (biofeedback) | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14866 | 17.136 | Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14867 | 17.137 | Kỹ thuật băng nẹp bảo vệ bàn tay chức năng (trong liệt tứ chi) | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14868 | 17.138 | Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14869 | 17.139 | Kỹ thuật băng chun mỏm cụt chi trên | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14870 | 17.140 | Kỹ thuật băng chun mỏm cụt chi dưới | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14871 | 17.141 | Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14872 | 17.142 | Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14873 | 17.143 | Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH) | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14874 | 17.144 | Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14875 | 17.145 | Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn